
Verb Tenses
Presentation
•
English
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
+4
Standards-aligned
Vu Dieu Phuong Linh
Used 36+ times
FREE Resource
9 Slides • 6 Questions
1
Verb Tenses
2
(+) S + is/am/are + Ving.
(-) S + is/am/are + not + Ving.
(?) Is /Am/ Are + S + Ving?
Hiện tại tiếp diễn
(+) S + V/ V(s/es) + Object…
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Hiện tại đơn
1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
3
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại - Ex: I usually go to bed at 11 p.m.
Chân lý, sự thật hiển nhiên - Ex: The sun rises in the East and sets in the West.
Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu - Ex: The plane takes off at 3 p.m. this afternoon.
Sử dụng trong câu điều kiện loại 1 - Ex: What will you do if you fail your exam?
Sử dụng trong một số cấu trúc khác - Ex: We will wait, until she comes.
Hiện tại đơn
1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
4
Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói - Ex: I am eating my lunch right now.
Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói - Ex: I’m quite busy these days. I’m doing my assignment.
Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn - Ex: I am flying to London tomorrow.
Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually” - Ex: He is always losing his keys.
Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sự sở hữu như: tobe, see, hear, understand, know, like, want, feel, smell, remember, forget, …. Với các động từ này, ta dùng thì hiện tại đơn giản.
Hiện tại tiếp diễn
1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
5
at this moment: tại thời điểm này
at the moment: lúc này
at this time: tại thời gian này
at present: hiện tại, bây giờ
today: hôm nay
now: bây giờ
right now: ngay bây giờ.
Hiện tại tiếp diễn
Every day/ week/ month … : mỗi, mọi ngày/ tuần/ tháng …
Always, constantly: luôn luôn
Often: thường
Normally: thông thường
Usually: thường, thường lệ
Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
Seldom: hiếm khi, ít khi
Never: không bao giờ
On Mondays/Sundays …: vào những ngày thứ hai/CN …
Hiện tại đơn
1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
6
Multiple Choice
Right now, my father the newspaper and my mother dinner.
reads - has cooked
is reading -
is cooking
has read - was cooking
read - will be cooking
7
Multiple Choice
"Does Peter own that car?" - "No, I think his brother it now."
has owned
is owning
owns
can own
8
Câu khẳng định | Câu phủ định | Câu hỏi |
I/ You/ We/ They’ve (have) worked | I/ You/ We/ They haven’t (have not) worked | Have I/ You/ We/ They worked? |
He/ She/ It’s (has) worked | He/ She/ It hasn’t (has not) worked | Has He/ She/ It w |
Hiện tại hoàn thành
Dạng khẳng định |
I/ she/ he/ it/ you/ we/ they worked |
Dạng phủ định |
I/ she/ he/ it/ you/ we/ they didn't work |
Dạng nghi vấn |
Did I/ she/ he/ it/ you/ we/ they work? |
Quá khứ đơn
2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành
9
|
Hiện tại hoàn thành
|
Quá khứ đơn
2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành
10
just, recently, lately: gần đây, vừa mới already: rồi before: trước đây ever: đã từng so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ never: chưa từng, không bao giờ + for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …) + since + N – mốc/ điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …) + yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi) |
Hiện tại hoàn thành
✓ Yesterday: hôm qua ✓ Last week/ month/ year: tuần/ tháng/ năm trước ✓ Time + ago (2 days ago/ 5 years ago): cách đây/ trước (2 ngày trước/ 5 năm trước đây) |
Quá khứ đơn
2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành
11
Multiple Choice
Fish on Earth for ages and ages.
exists
are existing
exist
have existed
12
Multiple Choice
When I , the film so I couldn't see its introduction.
had come - had started
came - had started
had come - was starting
came - started
13
3. Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
Nhấn mạnh vào kết quả hành động (đã xảy ra trong quá khứ) - Ex: His family lived in France last year.
Nhấn mạnh vào các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ - Ex: Mary opened the door, and she stepped into the house.
Quá khứ tiếp diễn
Nhấn mạnh vào diễn biến hành động (đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ) - Ex: John was living in Laos at this time last year.
Nhấn mạnh vào một hành động đang xảy ra (QKTD) khi hành động khác xen vào (QKĐ) - Ex: When Mary opened the door, her little daughter was playing the piano.
14
Multiple Choice
When I came to her house yesterday, she .
slept
is sleeping
was still sleeping
sleeps
15
Multiple Choice
David an accident while he to school this morning.
saw - was walking
saw - walked
was seeing - was walking
was seeing - walked
Verb Tenses
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 15
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
3.3 Rate of Change and Slope
Presentation
•
8th - 9th Grade
11 questions
future perfect
Presentation
•
9th Grade
10 questions
PLAY/GO/DO WITH VERBS
Presentation
•
8th Grade
11 questions
Quadratic Functions
Presentation
•
8th - 9th Grade
13 questions
Figurative Language Review
Presentation
•
KG
10 questions
Questions for excerpt from "How to Disappear"
Presentation
•
10th Grade
14 questions
Parts of an Atom
Presentation
•
8th - 9th Grade
10 questions
Bài 7. THẤU KÍNH. KÍNH LÚP
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade