
약속- Cuộc hẹn
Presentation
•
Other, World Languages
•
KG
•
Hard
Đào Hồng
Used 5+ times
FREE Resource
6 Slides • 0 Questions
1
By Đào Hồng
2
qKỸ NĂNG: Hẹn gặp, xin phép làm một việc gì đó
qTỪ VỰNG: Liên quan đến cuộc hẹn và địa điểm
qNGỮ PHÁP: 만, (으) 니까, 지 말다, 아/어도 되다.
Some text here about the topic of discussion
3
Ví dụ:
우리 반 학생은 모두 12 명이에요· 저만 남자예요.
아침을 먹지 않아요. 커피만 마셔요.
화씨가 한국어만 공부해요
저는 과일을 다 좋아하지만 수박만 싫어해요
한국어 수업 시간에는 한국말로만 이야기합시다.
Some text here about the topic of discussion
4
| |
|---|---|
1. Không kết hợp với dạng câu mệnh lệnh, rủ rê, hỏi ý kiến. 시간이 없어서 빨리 가세요. (X) | 1. Có thể kết hợp với dạng câu mệnh lệnh (으)세요, rủ rê (으)ㅂ시다, hỏi ý kiến 을/를까요? 시간이 없으니까 빨리 가세요. (O) Vì không có thời gian nên đi nhanh lên. 다리가 아프니까 택시를 탈까요? (O) Vì chân tôi đau nên mình đi taxi nhé. |
2. Không kết hợp với hình thức quá khứ 았/었 và tương lai 겠. 한국에서 살았어서 한국어를 잘해요. (X) | 2. Có thể kết hợp với hình thức quá khứ 았/었 và tương lai 겠. 한국에서 살았으니까 한국어를 잘해요. (O) Vì sống ở Hàn Quốc nên nói tiếng Hàn tốt. |
3. Chủ yếu diễn tả lý do thông thường. 왜 늦었어요? Tại sao bạn đến muộn? 차가 막혀서 늦었어요. Đường tắt nên tôi đến muộn. | 3. Diễn tả nguyên nhân khách quan hoặc đưa ra lý do cụ thể. Hơn nữa, chủ yếu diễn tả lý do mà người nghe cũng biết đến. 왜 늦었어요? Tại sao bạn đến muộn? 차가 막히니까 늦었어요.(bạn biết đấy) đường tắt nên tôi đến muộn. |
4. Có thể kết hợp với cụm từ diễn tả cảm xúc của người nói như: buồn (슬프다), vui (기쁘다), cám ơn (고맙다), xin lỗi (미안하다). 만나서 반갑습니다. (O) rất vui vì được biết bạn. | 4. Không thể kết hợp với cụm từ diễn tả cảm xúc của người nói như: buồn (슬프다), vui (기쁘다), cám ơn (고맙다), xin lỗi (미안하다). 만나니까 반갑습니다. (X) |
5
보기:
오늘은 밖에 나가지 마세요. Hôm nay đừng ra ngoài. `
너무 걱정하 지말아요. Đừng lo lắng quá.
음악을 너무 크게 듣지 말아. Đừng nghe nhạc quá to.
많이 술을 마시지 마세요. Đừng uống nhiều rượu .
3.Động từ + 지 말다
Được dùng khi muốn bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó. “ Đừng làm gì đó…..”
Dạng tôn kính : 지 마십시오.
Dạng thân mật : 지 말아요.
Dạng bất mãn : 지마/ 지 말아.
Trong trường hợp là câu thỉnh dụ :지 맙시다.
Dạng câu thường dùng nhất là : 지 마세요.
6
-여기서는 담배를 피워도 돼요. ( 되다+ 어요= 돼요) Ở đây được hút thuốc.
– 전화를 써도 돼요? Được sử dụng điện thoại chứ?
– 엄마, 오늘 친구와 게임해도 됩니까? Mẹ à, hôm nay con chơi game với bạn được không ạ ?
– 가: 여기에서 사진을 찍어도 돼요? Ở đây được phép chụp ảnh không ạ ?
나: 네, 사진을 찍어도 돼요. Vâng, được chụp ảnh.
Thân động từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ, ㅗ + 아도 되다
Thân động từ kết thúc không phải là nguyên âm ㅏ, ㅗ + 어도 되다
Động từ, tính từ có đuôi 하다 + 해도 되다
By Đào Hồng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 6
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Kết từ
Presentation
•
5th Grade
3 questions
Ôn tập giữa kỳ 2 - Đề 3
Presentation
•
11th Grade
6 questions
Bài 17 (ăm) - Lớp 1 phần C
Presentation
•
1st - 5th Grade
4 questions
Các chữ Hán đã học
Presentation
•
KG
4 questions
TẬP ĐỌC QUẠT CHO BÀ NGỦ
Presentation
•
3rd Grade
7 questions
Chương 3: Môi trường của tổ chức
Presentation
•
University
5 questions
Bài tập nhanh
Presentation
•
6th Grade
6 questions
Mở rộng vốn từ: Hòa Bình
Presentation
•
8th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
4 questions
K-2 Force and Motion Lesson
Presentation
•
KG - 2nd Grade
12 questions
Tone and Mood
Presentation
•
KG
10 questions
Day and Night Patterns
Quiz
•
KG
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
12 questions
Nouns and Verbs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
15 questions
Short Vowels
Quiz
•
KG - 2nd Grade