Search Header Logo
ôn tập

ôn tập

Assessment

Presentation

World Languages

1st Grade - University

Hard

Created by

TƯƠI NGUYỄN

FREE Resource

1 Slide • 11 Questions

1

Ôn Tập

2

Multiple Choice

Question image

có nghĩa là:

1

anh ấy, ông ấy...

2

cô ấy, bà ấy...

3

(lịch sự) ngài, ông, bà...

4

tôi, tớ, tao....

3

Multiple Choice

Question image

Q: "Ai" viết là:

1

2

3

4

4

Multiple Choice

Question image

có nghĩa là:

1

tiếng Anh

2

tiếng Pháp

3

tiếng Trung Quốc

4

tiếng Đức

5

Multiple Choice

Question image

có nghĩa là:

1

chỗ ấy, chỗ đó...

2

chỗ nào, đâu

3

kia, ấy...

4

nào

6

Multiple Choice

Question image

có nghĩa là:

1

vài, những

2

còn, vẫn còn

3

quốc gia, đất nước

4

đó, đấy, kia

7

Multiple Choice

Question image

có nghĩa là:

1

anh ấy, ông ấy

2

cô ấy, bà ấy

3

(lịch sự) ngài, ông, bà...

4

(số ít) anh, chị, bạn...

8

Multiple Choice

Question image

Q: "bạn cùng lớp" viết là:

1

学生

2

同学

3

学习

4

朋友

9

Multiple Choice

Question image

có nghĩa là:

1

thầy/cô giáo

2

học sinh

3

bạn bè

4

bạn cùng lớp

10

Multiple Choice

Question image

có nghĩa là:

1

nhà, gia đình

2

cuốn sách

3

cây trà, chè

4

ăn, uống

11

Multiple Choice

Question image

có nghĩa là:

1

không, đừng

2

3

4

nhiều

12

Multiple Choice

Question image
1

(trợ từ) dùng ở giữa hay cuối câu để chỉ sự thay đổi hoặc tình huống mới

2

(trợ từ) dùng ở cuối câu hỏi

3

(trợ từ ngữ khí) đặt ở cuối câu biểu thị ngữ khí khẳng định, có tác dụng hoàn thành câu, nói rõ mọi hành động đã xảy ra hoặc 1 sự việc nào đó đã xuất hiện trong một thời gian nhất định

4

(lượng từ) dùng cho người

Ôn Tập

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

SLIDE