Search Header Logo
ÔN TẬP  HÓA HỌC 8-KỲ I

ÔN TẬP HÓA HỌC 8-KỲ I

Assessment

Presentation

•

Chemistry

•

KG

•

Hard

Created by

Yến Nguyễn

Used 7+ times

FREE Resource

1 Slide • 47 Questions

1

ÔN TẬP HÓA HỌC 8-KỲ I

by hảiyến nguyễnthị

media

2

Multiple Choice

Cho phương trình phản ứng: aAl   +    bHCl  →\rightarrow   cAlCl3   +   dH2. Các hệ số a, b, c, d lần lượt là:

1

1, 6, 2, 1

2

1, 6, 2, 2.       

3

1, 6, 3, 1.

4

2., 6, 2, 3.  

3

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ứng sau:  Zn+ HCl---> ZnCl2 + H2

Tổng hệ số các chất trong phương trình là

1

6

2

5

3

4

4

2

4

Multiple Choice

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật sau khi bị gỉ hay đổi thế nào?

1

Tăng

2

Giảm

3

Không thay đổi

4

Không thể biết

5

Multiple Choice

Khi nung canxi cacbonat (CaCO3) ở nhiệt độ cao trong lò nung, thu được canxi oxit (CaO) và khí cacbon đioxit (CO2). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng thay đổi như thế nào?

 

1

Giảm

2

Tăng

3

Không thay đổi.               

4

Có thể tăng hoặc giảm

6

Multiple Choice

Cho9,8 gam dung dịch axit sunfuric H2SO4 vào cốc đựng 20,8 gam dung dịch bari clorua BaCl2 thấy có 23,3 gam kết tủa bari sunfat BaSO4 và m gam dung dich axit clohiđric HCl. Giá trị của m là

1

7,3 gam.

2

12,3 gam.             

3

34,3 gam.

4

53,9 gam.

7

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ứng: Al +  Fe3O4     →\rightarrow         Al2O3 + Fe. Tỉ lệ cặp phân tử trong phản ứng lần lượt 

1

3: 4.                

2

3: 2.                       

3

2: 9.                        

4

8: 3.

8

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + Cl2 → FeCl3. Tổng hệ số các chất trong phương trình là

1

7

2

6

3

4

4

5

9

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ứng sau: K2CO3 + CaCl2 ---> CaCO3 + KCl

Tỉ lệ số phân tử của các chất tham gia phản ứng là

 

1

1 : 1.  

2

2 : 1.

3

1 : 2.  

4

1 : 3.

10

Multiple Choice

Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do

1

các nguyên tử tác dụng với nhau.

2

các nguyên tố tác dụng với nhau.

3

liên kết giữa các nguyên tử không bị thay đổi.

4

liên kết giữa các nguyên tử thay đổi.

11

Multiple Choice

Đem nung hết 31,8 gam hỗn hợp X (CaCO3, MgCO3) thu được 15,4 g khí CO2 và m gam hỗn hợp 2 oxit (CaO, MgO). Giá trị của m là

1

2,064.

2

16,4.  

3

47,2.

4

489,72

12

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ứng sau:  Cu  + H2SO4(đ,n)→H_2SO_{4\left(đ,n\right)}\rightarrow   CuSO4 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng là

1

1: 2: 1: 1: 1.         

2

2: 1: 2: 1: 1          

3

1: 2: 1: 1: 2.       

4

1:3:1:2:2

13

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây là đúng?

1

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất càng nhỏ thì phản ứng xảy ra càng dễ.

2

Phản ứng hóa học nào cũng phải cần chất xúc tác.

3

Có phản ứng hóa học phải đun liên tục suốt thời gian phản ứng

4

Phản ứng hóa học nào cũng cần phải đun nóng để khơi mào phản ứng.

14

Multiple Choice

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu ?

1

Chất xúc tác.

2

Áp suất.

3

Nồng độ.

4

Nhiệt độ.

15

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng nhất. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là

1

có ánh sáng phát ra.

2

có chất mới tạo thành.

3

có khí thoát ra.

4

có dung dịch tạo thành.

16

Multiple Choice

Khi đốt nến (làm bằng parafin), nến chảy lỏng thấm vào bấc. Sau đó nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước. Giai đoạn diễn ra hiện tượng hóa học là

1

Nến chảy lỏng thấm vào bấc.

2

Nến lỏng chuyển thành hơi.

3

Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước.

4

Không có giai đoạn nào xảy ra hiện tượng hóa học.

17

Multiple Choice

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học là

1

Sự thay đổi về màu sắc của chất.

2

Sự xuất hiện chất mới.

3

Sự thay đổi về trạng thái của chất.

4

Sự thay đổi về hình dạng của chất.

18

Multiple Choice

Hoà tan nhôm (Al) trong dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu được nhôm sunfat Al­2(SO4)3 và khí hiđro, phản ứng xảy ra là

 

 

1

Al + Al2(SO4)3 → H2SO4 + H2.

2

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

3

Al2(SO4)3 + 3H2 → 2Al + 3H2SO4.

4

H2SO4 + H2 → Al2(SO4)3 + Al.

19

Multiple Choice

Khối lượng của 16,8 lít khí SO3 (đktc) là:

1

80 gam

2

60 gam.          

3

1344 gam

4

0,588 gam

20

Multiple Choice

Cho khối lượng của chất là m gam; số mol chất là n mol và khối lượng mol là M gam. Biểu thức nào sau đây biểu thị mối liên hệ giữa đại lượng trên là sai?

1

n = m/M

2

m = n.M

3

M = n/m

4

M = m/n

21

Multiple Choice

Chất khí nào sau đây có số phân tử nhiều nhất?

1

0,25 mol CH4.

2

22 gam CO2.

3

6 gam H2.

4

5,6 lít O2 (đktc).

22

Multiple Choice

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,875 và tỉ khối của khí B đối với oxi là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

1

32 g/mol.       

2

22,26 g/mol.      

3

5,57 g/mol.        

4

46 g/mol.

23

Multiple Choice

Thể tích của hỗn hợp khí X gồm: 0,1 mol CO2; 0,2 mol H2 và 0,7 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

1

15,68 lít.              

2

3,36 lít.          

3

22,4 lít.           

4

6,72 lít.

24

Multiple Choice

Lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó được gọi là:

1

mol.        

2

khối lượng mol.       

3

thể tích mol        

4

thể tích mol        

25

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ưng: Fe2O3 + 6HCl  ->  2FeCl3 +H2O. Để hòa tan hoàn toàn 8 gam sắt (III) oxit Fe2O3 cần dùng bao nhiêu gam axit clohiđric.

1

3,65 g.                

2

4,475g.               

3

10,65g.           

4

10,95g.           

26

Multiple Choice

Nguyên tử khối của cacbon bằng 3/4 nguyên tử khối của oxi. Biết nguyên tử khối của cacbon là 12 đvC, suy ra nguyên tử khối của oxi là

1

12 đvC.               

2

14 đvC.       

3

16 đvC.              

4

32 đvC.

27

Multiple Choice

Trong 1 mol nước chứa số nguyên tử H là

1

6. 1023

2

12. 1023

3

18. 1023

4

24. 1023

28

Multiple Choice

Trong 1,8 mol CH4 có tất cả bao nhiêu phân tử CH4?

1

6. 1023

2

1,08. 1023

3

1,08. 1022

4

1,08. 1024

29

Multiple Choice

Khối lượng mol của hợp chất Ca(H2PO4)2 là:

1

234 g/mol

2

170 g.mol

3

137 g.mol

4

88 g/mol

30

Multiple Choice

Một hợp chất có chứa 50% S còn lại là O. Tỉ lệ số mol nguyên tử tối giản nhất của S và O là:

1

1:1

2

2:1

3

1:2

4

2:4

31

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ứng: CaCO3  +2 HCl ->  CaCl2 + CO2↑ + H2O . Sau khi kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktç). Khối lượng CaCO3 tham gia phản ứng là

1

15052,8 gam

2

60 gam

3

20,4 gam

4

30 gam

32

Multiple Choice

Khối lượng của nhôm trong 408 gam Al2O3 là

1

216 gam

2

54 gam

3

13,5 gam

4

108 gam

33

Multiple Choice

Trong 24 gam MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

1

2,6.1023 phân tử

2

3,6. 1023 phân tử

3

3,0. 1023 phân tử

4

4,2. 1023 phân tử

34

Multiple Choice

Phần trăm theo khối lượng của đồng trong hợp chất CuSO4 là bao nhiêu trong các giá trị sau?

1

60%

2

57,14%

3

40%

4

64%

35

Multiple Choice

Cho 3,25 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4, thu được muối ZnSO4 và khí hiđro. Thể tích khí thu được ở đktc là

1

2,24 lít

2

1,12 lít

3

22,4 lít

4

2,36 lít

36

Multiple Choice

Photpho (P) cháy trong không khí theo phản ứng: P  +  O2  ->  P2O5  . Số mol oxi cần dùng để đốt cháy hết 1,5 mol photpho là:

1

0,75

2

7,5

3

1,5

4

1,875

37

Multiple Choice

Cho dA/B= 1,5 có nghĩa là:

1

Khối lượng mol của khí A lớn hơn khối lượng mol của khí B là 1,5 lần.

2

Khối lượng mol của khí B lớn hơn khối lượng mol của khí A là 1,5 lần.

3

Khối lượng của khí A lớn hơn khối lượng của khí B là 1,5 lần.

4

Số mol của khí A lớn hơn số mol của khí B là 1,5 lần.

38

Multiple Choice

Hợp chất (Y) có 80% Cu và 20% O, tỉ khối của Y đối với khí hiđro là 40. Công thức đúng của (Y) là

1

Cu2O 

2

CuO

3

Cu2O2  

4

CuO2

39

Multiple Choice

Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh?

1

14

2

28

3

16

4

56

40

Multiple Choice

Khí nào sau đây nặng hơn không khí?

1

CH4

2

H2

3

CO2

4

N2

41

Multiple Choice

Khối lượng của 4,48 l khí Cl2 (đktc) là

1

7,1 g

2

14,2 g

3

28,4 g

4

318,08 g

42

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ứng sau:  Cu  + H2SO4(đ/n)  ->  CuSO4 + SO2 + H2O . Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng lần lượt là:

1

1: 2: 1: 1: 1

2

2: 1: 2: 1: 1

3

1: 2: 1: 1: 2

4

1: 3: 1: 2: 2

43

Multiple Choice

Khi nung canxi cacbonat (CaCO3) ở nhiệt độ cao trong lò nung, thu được canxi oxit (CaO) và khí cacbon đioxit (CO2). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng thay đổi như thế nào?

1

Giảm

2

Tăng

3

Không thay đổi

4

Có thể tăng hoặc giảm

44

Multiple Choice

Đem nung hết 31,8 gam hỗn hợp X (CaCO3, MgCO3) thu được 15,4 g khí CO2 và m gam hỗn hợp 2 oxit (CaO, MgO). Giá trị của m là:

1

2,064

2

16,4

3

47,2

4

489,72

45

Multiple Choice

Cho sơ đồ phản ứng: x FeS2 +  y O2  ->  z Fe2O3 + t SO2 . Tỉ lệ x: y bằng

1

4:11

2

11:4

3

1: 2

4

1 : 3

46

Multiple Choice

Cho phản ứng: Fe2O3 +  CO ->   Fe + CO2 . Để thu được 140 gam Fe thì thể tích khí CO (đktc) cần dùng là

1

168 lít

2

84 lít

3

18,67 lít

4

112 lít

47

Multiple Choice

Trong 1 mol CO2 có tất cả bao nhiêu nguyên tử các nguyên tố?

1

6.1023

2

9. 1023

3

12. 1023

4

18. 1023

48

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng?

1

Thể tích mol chất khí là thể tích chiếm bởi 1 mol nguyên tử chất khí.

2

Thể tích mol chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí.

3

Thể tích mol chất khí là thể tích chiếm bởi N nguyên tử chất khí.

4

Thể tích mol chất khí là thể tích chiếm bởi 1 gam chất khí.

pattern-tertiary
ÔN TẬP HÓA HỌC 8-KỲ I

by hảiyến nguyễnthị

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 48

SLIDE