

T5 12.1 toán có lời giải
Presentation
•
Mathematics
•
8th Grade
•
Medium
Tran hoai
Used 6+ times
FREE Resource
5 Slides • 35 Questions
1
by Tran Hoai
2
Multiple Choice
Số 1,23 viết thành tỉ số phần trăm là:
123%
1,23%
12,3%
12,03%
3
Multiple Select
Tỉ số phần trăm của 25 và 100
25%
40%
125%
75%
4
Multiple Choice
Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:
0,8333%
8,333%
83,33%
833,3%
5
Multiple Choice
Tỉ số phần trăm của hai số 13,5 và 9 là:
15 %
13,5 %
150 %
135%
6
Multiple Choice
Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nữ và học sinh cả lớp là:
40%
0,4%
0,6%
60%
7
Multiple Choice
Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:
40%
0,4%
0,6%
60%
8
Multiple Choice
Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.
66,66%
50%
33,33%
85%
9
Multiple Choice
Câu 13: Một lớp học có 32 em, trong đó có 8 em học giỏi toán. Hãy tìm tỉ số phần trăm học sinh giỏi toán so với sĩ số của lớp?
A. 2,5%
B. 25%
C. 250%
D. 2500%
10
Fill in the Blanks
Bài 8: Bạn Trang có 90 cái kẹo. Trang cho Chi 18 cái và cho Linh 27 cái.
a. Hỏi số kẹoTrang cho Chi chiếm bao nhiêu phần trăm số kẹo Trang có?
Type answer...
11
Fill in the Blanks
Bài 8: Bạn Trang có 90 cái kẹo. Trang cho Chi 18 cái và cho Linh 27 cái.
b. Hỏi số kẹoTrang cho Linh chiếm bao nhiêu phần trăm số kẹo Trang có?
Type answer...
12
Fill in the Blanks
Bài 8: Bạn Trang có 90 cái kẹo. Trang cho Chi 18 cái và cho Linh 27 cái.
c. Hỏi số kẹoTrang còn lại chiếm bao nhiêu phần trăm số kẹo Trang có?
Type answer...
13
Multiple Choice
Bạn An dự định thi IOE vòng 16 đạt 1000 điểm, khi thi vòng cấp trường bạn đạt 1050 điểm. Vậy bạn An đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với dự định?
50%
10%
15%
105%
14
Fill in the Blanks
34dm2=...m2 Viết ra số thập phân
Type answer...
15
Fill in the Blanks
Type answer...
16
Fill in the Blanks
5ha =...km2 Viết ra số thập phân
Type answer...
17
Fill in the Blanks
Type answer...
18
Fill in the Blanks
Type answer...
19
Multiple Choice
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
20
Multiple Choice
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
21
Multiple Choice
38,7×0,1=....
387
3,87
0,387
3870
22
Multiple Choice
5,6×0,001=...
0,0056
0,056
5600
0,56
23
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................
1216
121,6
1,216
0,1216
24
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =....................
9200
920
92
0,092
25
Fill in the Blanks
142,8 : 100=...
Type answer...
26
Fill in the Blanks
52,7 : 100=...
Type answer...
27
Multiple Choice
9,6 : 0,1
0,96
96
960
28
Multiple Choice
0,007 : 0,001
0,7
7
70
7000
29
Fill in the Blanks
Bài 1: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ A đến B đo được 118mm. Hỏi độ dài thật của quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Type answer...
30
Bài 1: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ A đến B đo được 118mm. Hỏi độ dài thật của quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
118 x 1 000 000= 118 000 000 (mm)
Đổi: 118 000 000 mm= 118 km
Đáp số: 118 km
31
Fill in the Blanks
Bài 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, quãng đường từ A đến B đo được 80 dm. Hỏi độ dài thật của quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Type answer...
32
Fill in the Blanks
Một người đi xe máy mỗi giờ đi được 25,5km. Hỏi trong 2,5 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?
Type answer...
33
Fill in the Blanks
Mua 3kg gạo phải trả 37 500 đồng. Hỏi mua 4,5kg gạo cùng loại phải ra nhiều hơn bao nhiêu tiền?
Type answer...
34
Mua 3kg gạo phải trả 37 500 đồng. Hỏi mua 4,5kg gạo cùng loại phải tra nhiều hơn bao nhiêu tiền?
Tóm tắt
3 kg: 37500 đồng
Mua 4,5 kg nhiều hơn: ...? đồng
Bài giải
Một kg gạo phải trả số tiền là:
37500: 3= 12500(đồng)
4,5 kg gạo phải trả số tiền là:
12500 x 4,5= 56250
Mua 4,5kg gạo cùng loại phải tra nhiều hơn số tiền là:
56250- 37500= 18750 (đồng)
Đáp số: 187500 đồng
35
Fill in the Blanks
Mua 5kg đường phải trả 38 500 đồng. Hỏi mua 3,5 kg đường cùng loại phải trả ít hơn bao nhiêu tiền?
Type answer...
36
Fill in the Blanks
Có 9 thùng hàng cân nặng 234,9kg. Hỏi 15 thùng hàng như thế cân nặng bao nhiêu yến?
Type answer...
37
Có 9 thùng hàng cân nặng 234,9kg. Hỏi 15 thùng hàng như thế cân nặng bao nhiêu yến?
Tóm tắt
9 thùng: 234,9kg
15 thùng: ...? yến
Bài giải
1 thùng hàng cân nặng là:
234,9 : 9 = 26,1(kg)
15 thùng hàng cân nặng là:
26,1 x 15 = 391,5 (kg)
Đáp số: 391,5 kg
38
Fill in the Blanks
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 18m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó.
Type answer...
39
Fill in the Blanks
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 50m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.
Type answer...
40
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 50m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
50 :2 = 25 (m)
Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 3 = 4 ( phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
50 : 4= 12,5 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
12,5 x 3= 37,5 (m)
Diện tích ảnh đất đó là:
12,5 x 37,5 = 468,75 (m2)
Đáp số: 468,75 m2
by Tran Hoai
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
SLIDE
Similar Resources on Wayground
36 questions
introduction to quadractics
Presentation
•
8th Grade
35 questions
8.EEI.7 Test Review
Presentation
•
8th Grade
37 questions
Topics 1-7 Cumulative Review
Presentation
•
8th Grade
35 questions
MASTERMIND 2022 GRADE 8 EDITION
Presentation
•
8th Grade
36 questions
Rules with Exponents
Presentation
•
9th Grade
35 questions
A.7e Evaluating Functions
Presentation
•
8th Grade
34 questions
Linear, Quadratic, or Exponential?
Presentation
•
9th Grade
35 questions
Newton's Laws of Motion
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Rational and Irrational Numbers
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Slope from a Graph
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Proportional vs. Non-Proportional
Quiz
•
8th Grade
14 questions
finding slope from a graph
Quiz
•
8th Grade
24 questions
Explore Rigid Transformations and Congruence
Quiz
•
8th Grade
13 questions
Finding slope from graph
Quiz
•
8th Grade