Search Header Logo
ENGLISH 6 - UNIT 5-LESSON 2 - PART 2 - GRAMMAR

ENGLISH 6 - UNIT 5-LESSON 2 - PART 2 - GRAMMAR

Assessment

Presentation

•

English

•

6th Grade

•

Easy

Created by

Nguyễn Lan Hương

Used 5+ times

FREE Resource

24 Slides • 8 Questions

1

ENGLISH 6 - UNIT 5-LESSON 2 - PART 2 - GRAMMAR

by Nguyễn Lan Hương

2

WARM UP ​

​

3

Poll

What would you like to order?

I'd like some chicken pasta.

I'd like a hamburger

I'd like an ice cream

I'd like some orange juice

4

Open Ended

Question image

Trong 10 giây, em hãy đếm xem trong bức ảnh có bao nhiêu chiếc bánh nhỏ?

5

Open Ended

Question image

Em hãy đếm xem trong bức ảnh có bao nhiêu đường?

6

GRAMMAR (PAGE 42)​

​

7

​1. Countable nouns (cN) and uncountable nouns (uN)

​( Danh từ đếm được (cN) và danh từ không đếm được uN)

8

​1.1 Countable nouns (cN)
​( Danh từ đếm được - cN )

​

media
media

9

a, Danh từ đếm được (cN) là những danh từ chỉ người/ sự vật/ sự việc có thể đếm được số lượng cụ thể. Tức là danh từ đó đi đưọc với các số đếm như: 1, 2,3...

VD:

+ a hamburger ( 1 chiếc bánh hamburger).

+ an orange ( 1 quả cam)

​+ two students ( 2 bạn học sinh)

10

Open Ended

Em hãy lấy 1 ví dụ về 1 danh từ đếm được

11

​​b, Danh từ đếm được cN có dạng số ít (cN) và số nhiều (cNs).

​VD:

​cN ( danh từ số ít)

​+ a cola ( 1 lon cola)

​+ an orange ( 1 quả cam)

​cNs ( danh từ số nhiều)

​+ 40 students ( 40 học sinh)

​+ 2 sandwiches ( 2 cái bánh san - wich)

12

Nhìn vào các ví dụ em hãy nhận xét về sự khác nhau giữa danh từ đếm được số ít (cN) và danh từ đếm được số nhiều (cNs).

​VD:

​cN ( danh từ số ít)

​+ a cola ( 1 lon cola) + 2 colas ( 2 lon cola)

​+ an orange ( 1 quả cam) + 3 oranges ( 3 quả cam)

​+ one student ( 1 học sinh) + 40 students ( 40 học sinh)

​

13

Open Ended

Sự khác nhau giữa danh từ đếm được số ít (cN) và danh từ đếm được số nhiều (cNs).

14

​Kết luận:

​=> Danh từ đếm được số ít: thường có a/an/ one ở trước

​=> Danh từ đếm được số nhiều: thường có số lượng từ 2 trở lên và có thêm "s" hoặc "es"

15

​1.2 Uncountable nouns (uN)
​( Danh từ không đếm được - uN )

​

media

16

​+ Danh từ không đếm được uN (countable nouns) là những N từ không thể sử dụng với số đếm. Chúng ta chỉ có thể sử dụng các từ ước lượng, không cụ thể như: "1 ít" " 1 chút" " nhiều"
Ví dụ:

+ some water ( 1 ít nước )

+some ​lemon juice ( 1 chút nước chanh)

​

​

+

17

Open Ended

Em hãy lấy vị dụ về 1 danh từ không đếm được

18

​

​PRACTICE: NHỮNG DANH TỪ NÀO SAU ĐÂY ĐẾM ĐƯỢC VÀ NHỮNG DANH TỪ NÀO KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC?

19

Multiple Select

Những danh từ nào sau đây đếm được

1

apple

2

milk

3

chocolate cake

4

cola

5

sandwich

20

Multiple Select

Những danh từ nào sau đây không đếm được

1

orange

2

milk

3

chicken pasta

4

milk tea

5

sweet soup

21

​Hãy sắp xếp các danh từ sau vào nhóm cN và uN

​( Viết ra vở)

​cookie, fruit juice, apple, smoothies, milk, cupcake, omelet, water,orange juice, sandwich, cola, hamburger.

22

​cN

​cookie, apple, cupcake, omelet, sandwich, cola, hamburger.

23

​uN

fruit juice, smoothies, milk, water,orange juice,

24

Cách dùng của a/an/any/ some​

​

25

​

​2.1 a/an = one = 1 ( một)

​+ Sử dụng với danh từ đếm được số ít (cN)

​+ "a" đứng trước cN bắt đầu bằng phụ âm vd: a hamburger

​+ "an" đứng trước cN bắt đầu bằng nguyên âm vd: an apple

26

​2.2 some = ( một ít, một số )

​+ "some" sử dụng được cả với (cNs), và (uN)

​+ "some" sử dụng trong câu khẳng định và câu hỏi dạng mời, yêu cầu, gợi ý, đề nghị.

​VD:

​1. I'd like some chicken pasta. ( Tôi muốn 1 ít mì gà)

​2. I'd like some apples. ( tôi muốn 1 số quả táo)

​3. Would you like some orange juice? ( Bạn có muốn 1 chút nước cam không?

27

​2.3 any = (ít..nào, nào )

​+ "any" sử dụng được cả với (cNs), và (uN)

​+ "any" sử dụng trong câu phủ định và câu hỏi thường.

​VD:

​1. We don't have any rice left. ( Chúng tôi không còn ít cơm nào)

​2. I don't have any apples. ( tớ không còn quả táo nào)

​3. Do you have any chocolate cakes? ( Bạn có còn cái bánh chocolate nào không?)

​4. They don't have any milk left. ( Họ không còn ít sữa nào)

28

​PRACTICE

​Exdercise b ( page 42)

​b. Fill in the blanks. Use a, an, some, or any.

(Điền vào chỗ trống. Sử dụng a, an, some, hoặc any.)

1. I’d like some chicken pasta.

2. I’d like__________ hamburger.

3. I’d like__________ orange juice.

4. I’d like__________ cheese sandwich.

5. I’d like__________ cola.

6. I’d like__________ egg sandwich.

7. We don’t have__________ fries left.

29

​PRACTICE

​Exdercise b ( page 42)

​b. Fill in the blanks. Use a, an, some, or any.

(Điền vào chỗ trống. Sử dụng a, an, some, hoặc any.)

1. I’d like some chicken pasta.

2. I’d like____a______ hamburger.

3. I’d like____some______ orange juice.

4. I’d like____a______ cheese sandwich.

5. I’d like____a______ cola.

6. I’d like___an_______ egg sandwich.

7. We don’t have___an_______ fries left.

30

c. Look at Alice and Nick and complete the dialogue.

(Nhìn Alice và Nick và hoàn thành bài hội thoại.)

Waiter: What would you like to eat?

Nick: I'd like (1) an omelet please.

Alice: And I'd like (2)_____________ .

Waiter: OK. What would you like to drink?

Nick: (3) _____________.

Alice: (4) _____________.

(Later...)

Waiter: Would (5) _____________?

Nick: I'd like a cupcake, please.

Waiter: I'm sorry. We don't have any cupcakes left.

31

c. Look at Alice and Nick and complete the dialogue.

(Nhìn Alice và Nick và hoàn thành bài hội thoại.)

Waiter: What would you like to eat?

Nick: I'd like (1) an omelet please.

Alice: And I'd like (2) some pasta.

Waiter: OK. What would you like to drink?

Nick: (3) I’d like a cola.

Alice: (4) I’d like some orange juice.

(Later...)

Waiter: Would (5) you like some dessert??

Nick: I'd like a cupcake, please.

Waiter: I'm sorry. We don't have any cupcakes left.

32

​

​HOMEWORK

​( làm bài tập theo đường link trên zalo)

pattern-tertiary
ENGLISH 6 - UNIT 5-LESSON 2 - PART 2 - GRAMMAR

by Nguyễn Lan Hương

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 32

SLIDE