
07.08. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN VÀ SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Medium
Dương Tiến Dũng
Used 5+ times
FREE Resource
15 Slides • 10 Questions
1
07.08. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN VÀ SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
by Dương Tiến Dũng
2
Multiple Choice
Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng thủ tục
read
readln
readline
read hoặc readln
3
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
1. Nhập dữ liệu từ bàn phím
read(<danh sách biến vào>);
hoặc
readln(<danh sách biến vào>);
4
Multiple Choice
Danh sách biến có nhiều biến, thì viết cách nhau bởi dấu
phẩy
chấm phẩy
chấm
trừ
5
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
1. Nhập dữ liệu từ bàn phím
read(<danh sách biến vào>);
hoặc
readln(<danh sách biến vào>);
* Danh sách biến vào là một hoặc nhiều tên biến. Nếu có nhiều tên biến thì viết cách nhau bởi dấu phẩy.
6
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
1. Nhập dữ liệu từ bàn phím
read(<danh sách biến vào>);
hoặc
readln(<danh sách biến vào>);
* Danh sách biến vào là một hoặc nhiều tên biến. Nếu có nhiều tên biến thì viết cách nhau bởi dấu phẩy.
VÍ DỤ:
read(N);
readln(a, b, c);
7
Multiple Choice
Để đưa dữ liệu ra màn hình ta dùng thủ tục
write
writeln
writeline
write hoặc writeln
8
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
write(<danh sách kết quả ra>);
hoặc
writeln(<danh sách kết quả ra>);
9
Multiple Choice
Danh sách kết quả ra có nhiều thành phần, ta phân cách bởi dấu
phẩy
chấm phẩy
nháy đơn
cộng
10
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
write(<danh sách kết quả ra>);
hoặc
writeln(<danh sách kết quả ra>);
* Danh sách kết quả ra có thể là tên biến đơn, biểu thức hoặc hằng. Các thành phần trong kết quả ra được viết cách nhau bởi dấu phẩy.
11
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
write(<danh sách kết quả ra>);
hoặc
writeln(<danh sách kết quả ra>);
* Danh sách kết quả ra có thể là tên biến đơn, biểu thức hoặc hằng. Các thành phần trong kết quả ra được viết cách nhau bởi dấu phẩy.
VÍ DỤ:
write('Nhap so nguyen N: ');
writeln('Ket qua là: ', x, ' cm');
12
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
CHÚ Ý:
- Các thủ tục readln và writeln có thể không có tham số;
13
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
CHÚ Ý:
- Các thủ tục readln và writeln có thể không có tham số;
- Quy cách ra trong write và writeln:
+ Đối với kết quả thực:
:<độ rộng>:<số chữ số thập phân>
+ Đối với kết quả khác:
:<độ rộng>
14
Multiple Choice
Để lưu chương trình ta dùng phím tắt
Ctrl+S
Alt+S
F2
F3
15
II. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH
1. Lưu chương trình
* Cách 1: Bảng chọn
* Cách 2: Phím tắt: F2
16
Multiple Choice
Để biên dịch chương trình, ta dùng
Alt+F9
F9
Ctrl+F9
F5
17
Multiple Choice
Để kiểm tra lỗi chương trình, ta dùng
Alt+F9
F9
Ctrl+F9
F5
18
II. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH
2. Biên dịch chương trình
* Cách 1: Bảng chọn
* Cách 2: Phím tắt: Alt + F9
19
Multiple Choice
Để thực hiện chương trình, ta dùng
Alt+F9
Ctrl+F9
Shift+F9
F9
20
II. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH
3. Chạy chương trình
* Cách 1: Bảng chọn
* Cách 2: Phím tắt: Ctrl + F9
21
Multiple Choice
Để đóng một cửa sổ trong trình soạn thảo, ta dùng
Alt+F4
Ctrl+F4
Alt+F3
Ctrl+F3
22
II. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH
4. Đóng cửa sổ chương trình
* Cách 1: Click biểu tượng
* Cách 2: Phím tắt: Alt + F3
23
Multiple Choice
Để thoát khỏi phần mềm Pascal, ta dùng
Alt+F4
Alt+X
Alt+F3
Ctrl+F4
24
II. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH
5. Thoát khỏi phần mềm
* Cách 1: Click biểu tượng
* Cách 2: Phím tắt: Alt + X
25
BÀI TOÁN
Viết chương trình yêu cầu người dùng nhập vào 3 số nguyên, tính và in ra màn hình trung bình cộng của 3 số nguyên đó.
07.08. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN VÀ SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
by Dương Tiến Dũng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 25
SLIDE
Similar Resources on Wayground
16 questions
IT11_Tiết 13_Ngôn ngữ lập trình và các thành phần của NNL
Presentation
•
11th Grade
19 questions
IT10_Tiết 19+20_Lưu trữ và bảo mật
Presentation
•
10th Grade
20 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
11th Grade
22 questions
Biến, phép gán và biểu thức số học
Presentation
•
10th Grade
21 questions
GDQP bài 8 part 1
Presentation
•
12th Grade
17 questions
Động Năng Thế Năng
Presentation
•
10th Grade
22 questions
LS TG (Sử 12)
Presentation
•
12th Grade
24 questions
THÀNH TỰU TIÊU BIỂU CỦA VĂN MINH ĐÔNG NAM Á THỜI CỔ - TRUNG ĐẠI
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade