Search Header Logo
Từ đơn, từ ghép

Từ đơn, từ ghép

Assessment

Presentation

•

World Languages

•

1st Grade

•

Hard

Created by

Bui Tra

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 12 Questions

1

Multiple Choice

Đâu là những từ ghép?

1

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

2

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

3

điều khiển, máy tính, rèm, xã

4

bút, máy tính, vở, thước

2

Multiple Choice

Chọn những từ láy

1

chăm chỉ, dốc lòng, cắt cỏ, ven sông

2

sung sướng, vẽ núi, chăm chỉ, dày đặc

3

sung sướng, lấp lánh, chăm chỉ

4

dày đặc, sung sướng, lấp lánh

3

Multiple Select

Từ nào dưới đây là từ đơn?

1

bút chì

2

sách vở

3

bàn ghế

4

ghế

4

Multiple Choice

Từ bút mực là từ ghép:

1

Từ ghép tổng hợp

2

Từ ghép phân loại

5

Multiple Choice

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

1

từ đơn và từ ghép

2

từ đơn và từ láy

3

từ ghép và từ láy

4

từ láy và từ phức

6

Multiple Choice

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

1

A. 1 từ

2

B. 2 từ

3

C. 3 từ

4

D. 4 từ

7

Multiple Choice

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

1

có

2

không

8

Multiple Choice

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

1

từ láy

2

từ ghép

9

Multiple Choice

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

1

2

2

3

3

4

4

5

10

Multiple Choice

Question image

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

1

1 từ

2

2 từ

3

3 từ

4

4 từ

11

Multiple Choice

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

1

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

2

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

3

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

12

Multiple Choice

Đâu là từ khác loại trong dãy từ sau?

"Ruộng nương, nhà cửa, ruộng ngô, bờ bãi"

1

ruộng nương

2

nhà cửa

3

ruộng ngô

4

bờ bãi

pattern-tertiary

Đâu là những từ ghép?

1

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

2

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

3

điều khiển, máy tính, rèm, xã

4

bút, máy tính, vở, thước

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

MULTIPLE CHOICE

Discover more resources for World Languages