Search Header Logo
MRVT: Gia đình

MRVT: Gia đình

Assessment

Presentation

•

World Languages

•

3rd Grade

•

Easy

Created by

Hong Nguyen

Used 1+ times

FREE Resource

4 Slides • 6 Questions

1

Từ ngữ về
Gia đình

by Hong Nguyen

2

Open Ended

Tìm các từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình.

3

​Các từ ngữ chủ gộp những người trong gia đình.

​ông bà, ông cha, cha ông, cha chú, chú bác, cha anh, chú dì, dì dượng, cô chú, cậu mợ, bác cháu, chú cháu, dì cháu, cô cháu, cha mẹ, mẹ cha, thầy u, cha con, ba con, mẹ con, má con, anh em, chị em,...

4

​Con có cha như nhà có nóc
  • ​Con cái có cha thì được yêu thương, che chở, dạy bảo giống như mái nhà có nóc; hạnh phúc và sự cần thiết của những đứa con khi được sống với bố.

media
media

5

​Con có mẹ như măng ấp bẹ.

​Người mẹ luôn chăm sóc con cái, luôn che chở cho con của mình như măng ấp bẹ.

​

Khẳng định vai trò của người cha, người mẹ đối với cuộc đời của con

media
media
media

6

Multiple Choice

Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói về cha mẹ đối với con cái

1

Con có cha như nhà có nóc

2

Con hiền cháu thảo

7

Multiple Choice

Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói về cha mẹ đối với con cái

1

Chị ngã em nâng

2

Con có mẹ như măng ấp bẹ

8

Multiple Choice

Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói về con cháu đối với ông bà, cha mẹ

1

Chị ngã em nâng

2

Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ

9

Multiple Choice

Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói về anh chị em đối với nhau

1

Chị ngã em nâng

2

Con hiền cháu thảo

10

Open Ended

Đặt một câu theo mẫu câu Ai là gì?

Ví dụ: Mẹ là hơi ấm của con.

pattern-tertiary
Từ ngữ về
Gia đình

by Hong Nguyen

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

SLIDE