Search Header Logo
TOÁN 9 CĂN BAC HAI

TOÁN 9 CĂN BAC HAI

Assessment

Presentation

•

Mathematics

•

9th Grade

•

Hard

Created by

Hoàng Loan 18

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 40 Questions

1

TOÁN 9 CĂN BAC HAI

by Hoàng Loan 18

2

Multiple Choice

−(−35)2=-\sqrt{\left(-\frac{3}{5}\right)^2}=  Giá trị của biểu thức

1

9/25

2

-3/5

3

3/5

4

-9/25

3

Fill in the Blanks

x=4\sqrt{x}=4   Khi đó x=

Type answer...

4

Multiple Choice

x=2,5\sqrt{x}=2,5   Khi đó x=

1

5

2

-5

3

6,25

4

-6,25

5

Multiple Choice

Căn bậc hai số học của 0,01 là

1

0,001

2

0,0001

3

0,01

4

0,1

6

Fill in the Blanks

49+25−40,25=\sqrt{49}+\sqrt{25}-4\sqrt{0,25}=   (không dùng máy tính)

Type answer...

7

Fill in the Blanks

10000.19.0,81.0,09=\sqrt{10000}.\sqrt{\frac{1}{9}}.\sqrt{0,81}.\sqrt{0,09}=  

Type answer...

8

Fill in the Blanks

16−36+64=\sqrt{16}-\sqrt{36}+\sqrt{64}=  

Type answer...

9

Multiple Choice

  3x<6\sqrt{3x}<6   Tất cả các giá trị của x thỏa mãn là

1

0<x<120<x<12  

2

0≤x<120\le x<12  

3

0≤x≤120\le x\le12  

4

0<x≤120<x\le12  

10

Fill in the Blanks

2x+1=13\sqrt{2x+1}=13   Khi đó x=

Type answer...

11

Multiple Choice

Cho  A=5 A=5\  và  B=26B=2\sqrt{6}  

Khẳng định nào sau đây đúng

1

A>B

2

A<B

3

A=B

4

A−B≤0A-B\le0  

12

Multiple Choice

Độ dài đường cao của tam giác đều cạnh bằng aa   là

1

a2\frac{a}{2}  

2

a.3a.\sqrt{3}  

3

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

4

a2a\sqrt{2}  

13

Multiple Choice

Cho tam giác MNP vuông tại M có MH là đường cao, NH=5cm, HP=9cm. Khi đó độ dài MH bằng

1

353\sqrt{5} cm

2

7 cm

3

4 cm

4

4,5 cm

14

Multiple Choice

Question image

Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao. Hãy chọn đáp án SAI trong các câu sau:

1

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

2

AC2=CH.CBAC^2=CH.CB

3

AB2=BH.HCAB^2=BH.HC

4

AH2=BH.HCAH^2=BH.HC

15

Fill in the Blanks

media image

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=30cm, AC=40cm, khi đó độ dài đoạn thẳng CH bằng bao nhiêu cm?

Type answer...

16

Fill in the Blanks

media image

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH=12cm , CH=9 cm, khi đó độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu cm?

Type answer...

17

Fill in the Blanks

media image

Cho hình vẽ khi đó

x0,01=\frac{x}{\sqrt{0,01}}=  



Type answer...

18

Fill in the Blanks

media image

y−0,64=y-\sqrt{0,64}=  

Cho hình vẽ khi đó



Type answer...

19

Multiple Choice

A=1x2−4x+4A=\sqrt{\frac{1}{x^2-4x+4}}   Điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa là

1

luôn đúng với mọi x

2

x≠2x\ne2  

3

x>2

4

x<2

20

Fill in the Blanks

M=x+4+2−xM=\sqrt{x+4}+\sqrt{2-x}   Có bao nhiêu giá trị x là số nguyên để biểu thức M có nghĩa

Type answer...

21

Fill in the Blanks

media image

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AH=12cm, HC=16 cm. Hãy tính diện tích tam giác ABC

Trả lời: Diện tích tam giác ABC là

Type answer...

cm^2

22

Fill in the Blanks

Tính 316−312312−38=\frac{\sqrt{3^{16}-3^{12}}}{\sqrt{3^{12}-3^8}}=  

Viết kết quả là số tự nhiên



Type answer...

23

Fill in the Blanks

Giải phương trình: 5x−72x−1=1\frac{\sqrt{5x-7}}{\sqrt{2x-1}}=1  

Khi đó x=



Type answer...

24

Fill in the Blanks

Giải phương trình sau:  9x2 −90x+225=6\sqrt{9x^{2\ }-90x+225}=6  

Khi đó tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng:



Type answer...

25

Multiple Choice

Giải phương trình:  x2−25=2x−5\sqrt{x^2-25}=2\sqrt{x-5}  


Khi đó tập nghiệm phương trình S=

1

{5}

2

{5;-1}

3

{-1}

4

Vô nghiệm

26

Fill in the Blanks

Giải phương trình: x−5+139x−45=1525x−125+6\sqrt{x-5}+\frac{1}{3}\sqrt{9x-45}=\frac{1}{5}\sqrt{25x-125}+6  

Khi đó x=



Type answer...

27

Multiple Choice

1252−1002400=\sqrt{\frac{125^2-100^2}{400}}=  

1

5/4

2

15/4

3

21/20

4

4/5

28

Fill in the Blanks

(12−27+3):3=\left(\sqrt{12}-\sqrt{27}+\sqrt{3}\right):\sqrt{3}=  

Type answer...

29

Multiple Choice

1 34×2 27 ×5 49=\sqrt{1\ \frac{3}{4}\times2\ \frac{2}{7\ }\times5\ \frac{4}{9}}=  

1

14/3

2

14/9

3

2/3

4

4/9

30

Multiple Choice

(92+1232−472):2=\left(\sqrt{\frac{9}{2}}+\frac{1}{2}\sqrt{32}-4\sqrt{72}\right):\sqrt{2}=  

1

-37/2

2

-41/2

3

43/2

4

41/2

31

Multiple Choice

Với  a≤1a\le1  thì  a4(a−1)2=\sqrt{a^4\left(a-1\right)^2}=  

1

a2(1−a)a^2\left(1-a\right)  

2

a2 (a−1)a^{2\ }\left(a-1\right)  

3

a(a−1)a\left(a-1\right)  

4

a(1−a)a\left(1-a\right)  

32

Multiple Choice

M=(x+4)(x−5)M=\sqrt{\left(x+4\right)\left(x-5\right)}  

Điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa là:

1

x≥5x\ge5  

2

x≤−4x\le-4  

3

−4≤x≤5-4\le x\le5  

4

x≥5x\ge5  hoặc  x≤−4x\le-4  

33

Multiple Choice

N=15x2−25−x−5N=\frac{1}{5}\sqrt{x^2-25}-\sqrt{x-5}  

Điều kiện của x để biểu thức N có nghĩa là:

1

x≥5x\ge5  

2

x≥−5x\ge-5  

3

x≤5x\le5  

4

x≤−5x\le-5  

34

Fill in the Blanks

(12−27+3):3=\left(\sqrt{12}-\sqrt{27}+\sqrt{3}\right):\sqrt{3}=  

Type answer...

35

Fill in the Blanks

(12−27+3):3=\left(\sqrt{12}-\sqrt{27}+\sqrt{3}\right):\sqrt{3}=  

Type answer...

36

Multiple Choice

1 34×2 27 ×5 49=\sqrt{1\ \frac{3}{4}\times2\ \frac{2}{7\ }\times5\ \frac{4}{9}}=  

1

14/3

2

14/9

3

2/3

4

4/9

37

Multiple Choice

50−18+200−162=\sqrt{50}-\sqrt{18}+\sqrt{200}-\sqrt{162}=  

1

−32-3\sqrt{2}  

2

323\sqrt{2}  

3

424\sqrt{2}  

4

525\sqrt{2}  

38

Multiple Choice

(13−43).3=\left(\sqrt{\frac{1}{3}}-\sqrt{\frac{4}{3}}\right).\sqrt{3}=  

1

1

2

-3

3

-1

4

3

39

Multiple Choice

(92+1232−472):2=\left(\sqrt{\frac{9}{2}}+\frac{1}{2}\sqrt{32}-4\sqrt{72}\right):\sqrt{2}=  

1

-37/2

2

-41/2

3

43/2

4

41/2

40

Multiple Choice

2x−3x−1=2\sqrt{\frac{2x-3}{x-1}}=2   Nghiệm của phương trình trên là

1

7/6

2

-7/6

3

1/2

4

-1/2

41

Multiple Choice

Với a>0 thì 2a2b4a2=2a^2\sqrt{\frac{b^4}{a^2}}=  

1

2b22b^2  

2

2ab22ab^2  

3

2∣a∣b22\left|a\right|b^2  

4

±2ab2\pm2ab^2  

pattern-tertiary
TOÁN 9 CĂN BAC HAI

by Hoàng Loan 18

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 41

SLIDE