
Science - The Brain
Presentation
•
Science
•
2nd Grade
•
Hard
Đặng Sơn
Used 7K+ times
FREE Resource
2 Slides • 9 Questions
1
Science - The Brain
TÌM HIỂU VỀ BỘ NÃO
2

Meet Google Drive – One place for all your files
You can open this webpage in a new tab.
3
Multiple Choice
Có bao nhiêu tế bào thần kinh?
1 tỷ
10 tỷ
100 tỷ
1000 tỷ
4
Multiple Select
Tế bào thần kinh chia làm 3 phần. Em hãy chọn đúng 3 phần đó.
Thần kinh cảm giác (Sensory nerves)
Thần kinh vận động (Motor nerves)
Hệ thống thần kinh trung ương (Central nervous system)
Thần kinh ngoại giác.
5
Multiple Choice
Tốc độ xử lý thông tin của não bộ đạt:
300 km/h
400 km/h
500 km/h
1000 km/h
6
Multiple Select
Não được cấu tạo từ các bộ phận nào? Em hãy chọn 3 đáp án đúng nhé!
Đại não (Cerebrum)
Tiểu não (Cerebellum)
Cuống não (Brainstem)
Tủy sống (Spinal cord)
Cột sống (Spinal colum)
7
Multiple Choice
Meaning of the word "cerebellum"?
Tiểu não
Đại não
Cuống não/ Thân não
8
Multiple Choice
Meaning of the word "cerebrum"?
Cuống não/ Thân não
Đại não
Tiểu não
9
Multiple Choice
Meaning of the word "brain stem"?
Thân não/ cuống não
Đại não
Tiểu não
10
Multiple Choice
What is the function of the cerebellum?
(Chức năng của tiểu não là gì?)
Control involuntary movement (breathing or heart rate)
(Kiểm soát chuyển động không tự phát/ Phản xạ không điều kiện: Ví dụ như nhịp thở, nhịp tim...)
Control voluntary movement (Examples of movements like the movements of hands and legs, walking, etc.
Các chuyển động có thể kiểm soát một cách có ý thức (Phản xạ có điều kiện)
(Ví dụ về các chuyển động như cử động của tay và chân, đi bộ ...
Control balance movement and coordination
(Kiểm soát chuyển động thăng bằng và phối hợp)
11
Multiple Choice
What is the function of the cerebrum?
(Chức năng của đại não là gì?)
Control voluntary movement (Examples of movements like the movements of hands and legs, walking, etc.
Các chuyển động có thể kiểm soát một cách có ý thức (Phản xạ có điều kiện)
(Ví dụ về các chuyển động như cử động của tay và chân, đi bộ ...
Control involuntary movement (breathing or heart rate)
(Kiểm soát chuyển động không tự phát/ Phản xạ không điều kiện: Ví dụ như nhịp thở, nhịp tim...)
Control balance movement and coordination.
(Kiểm soát chuyển động thăng bằng và phối hợp)
Science - The Brain
TÌM HIỂU VỀ BỘ NÃO
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 11
SLIDE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Lição- platelmintos
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
BÀI TẬP THÁNG 3
Presentation
•
KG
8 questions
MINIGAME Q&A
Presentation
•
KG
10 questions
Trắc nghiệm Hộ Kinh Doanh - Nhóm 3
Presentation
•
KG
6 questions
KHỞI ĐỘNG
Presentation
•
KG
10 questions
Platão e o Mundo das Ideias
Presentation
•
2nd Grade
9 questions
DESAFIO_PROVAPR_3_EM_LP_003
Presentation
•
3rd Grade
9 questions
DESAFIO_PROVAPR_1_EM_HIST_002
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade