Search Header Logo
Vietnamese 2.20. nên/không nên/cấm/đừng/không được/phải

Vietnamese 2.20. nên/không nên/cấm/đừng/không được/phải

Assessment

Presentation

•

World Languages

•

3rd Grade - University

•

Hard

Created by

Trang Le

Used 5+ times

FREE Resource

1 Slide • 11 Questions

1

Vietnamese 2.20. nên/không nên/cấm/đừng/không được/phải

nên- should; không nên-shouldn't

phải-must/ have to

đừng-don't

không được-be not allowed to

cấm-ban/forbid

media

2

Fill in the Blanks

Fill in the blank with cấm/đừng or phải:

Type answer...

hút thuốc lá trên máy bay.

3

Fill in the Blanks

Fill in the blank with cấm/đừng or phải: Ngày mai là thứ 2, tôi

Type answer...

đi học.

4

Fill in the Blanks

Fill in the blank with cấm/đừng or phải: Bạn ơi, bạn

Type answer...

buồn!

5

Fill in the Blanks

Fill in the blank with cấm/ không được or nên: Bác sĩ khuyên tôi

Type answer...

ngủ sớm.

6

Fill in the Blanks

Fill in the blank with cấm/ không được or nên: Phim này

Type answer...

trẻ em dưới 18 tuổi.

7

Fill in the Blanks

Fill in the blank with cấm/ không được or nên: Đây là thư viện, em

Type answer...

nói to.

8

Multiple Select

Choose the best option(s) to fill in the blank: Học sinh __________ hút thuốc lá và uống rượu.

1

nên

2

phải

3

cấm

4

đừng

5

không được

9

Multiple Select

Choose the best option(s) to fill in the blank: Mọi người _______ chơi ít nhất một môn thể thao.

1

nên

2

phải

3

cấm

4

đừng

5

không được

10

Multiple Select

Choose the best option(s) to fill in the blank: Bác sĩ khuyên mọi người không _______ ăn các loại thức ăn có nhiều mỡ và đường.

1

nên

2

phải

3

cấm

4

đừng

5

không được

11

Fill in the Blanks

Fill in the blank with cấm/ không được or nên: Bác sĩ khuyên tôi

Type answer...

ngủ sớm.

12

Fill in the Blanks

Fill in the blank with cấm/đừng or phải: Ngày mai là thứ 2, tôi

Type answer...

đi học.

pattern-tertiary
Vietnamese 2.20. nên/không nên/cấm/đừng/không được/phải

nên- should; không nên-shouldn't

phải-must/ have to

đừng-don't

không được-be not allowed to

cấm-ban/forbid

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

SLIDE