

BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
Presentation
•
Mathematics
•
7th Grade
•
Medium

Thị Nguyễn
Used 8+ times
FREE Resource
14 Slides • 10 Questions
1
KHỞI ĐỘNG

2
Multiple Choice
Giá trị của dấu hiệu là:
A. vấn đề hay hiện tượng được điều tra
B. số liệu ứng với mỗi đơn vị điều tra
C. một đơn vị điều tra.
3
Multiple Choice
Tần số của một giá trị là:
A. vấn đề hay hiện tượng được điều tra
B. đối tượng được điều tra
C. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
4
Nhắc lại:
Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tượng được điều tra (X)
Mỗi đối tượng được điều tra gọi là một đơn vị điều tra.
Mỗi số liệu (ứng với mỗi đơn vị điều tra) là một giá trị của dấu hiệu (x).
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó (n).
5
BÀI 2: BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
GV: Nguyễn Thị Huyền
6
Mục tiêu bài học
Hiểu được ý nghĩa của Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu.
Lập được bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét.
7
Cấu trúc bài học
Lập bảng “tần số”
Chú ý
8
1. Lập bảng tần số
9
Fill in the Blanks
Liệt kê các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần (viết liền không cách, các số ngăn cách nhau bởi dấu phẩy):
Type answer...
10
11
Fill in the Blanks
- Giá trị 97 có tần số là: ....
- Giá trị 99 có tần số là: ....
- Giá trị 100 có tần số là: ....
- Giá trị 101 có tần số là: ....
- Giá trị 103 có tần số là: ....
Type answer...
12
13
14
15
16
Multiple Choice
Bảng tần số của bảng trên là:
17
18
19
Kiến thức cần nhớ
Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập bảng “tần số” (bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu).
Bảng “tần số” giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này.
20
Multiple Choice
Số các giá trị của dấu hiệu là :
A. 12
B. 40
C. 9
D. 8
21
Multiple Choice
Tần số 3 là của giá trị:
A. 9
B. 10
C. 5
D. 3
22
Multiple Choice
Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là :
A. 6
B. 9
C. 5
D. 7
23
Multiple Choice
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
A. 40
B. 12
C. 8
D. 9
24
Multiple Choice
Tổng các tần số của dấu hiệu là :
A. 40
B. 12
C. 8
D. 10
KHỞI ĐỘNG

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 24
SLIDE
Similar Resources on Wayground
17 questions
ỨNG DỤNG QUIZIZZ TRONG DẠY HỌC
Presentation
•
KG
16 questions
Bài 2: VÀI NÉT LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN MÁY TÍNH
Presentation
•
7th Grade
16 questions
UNIT 12: LET'S EAT - G7
Presentation
•
7th Grade
16 questions
ÔN TẬP PHÉP TÍNH TRONG TẬP SỐ HỮU TỈ VÀ CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN
Presentation
•
7th Grade
19 questions
BÀI 1. THU THẬP, PHÂN TÍCH THỐNG KÊ (TOÁN 6)
Presentation
•
6th Grade
19 questions
TA 7 SGK U5 Communication
Presentation
•
7th Grade
18 questions
ENT1225. Unit 6: Musical tastes
Presentation
•
KG
18 questions
SAU KHI ĐỌC
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
16 questions
Proportional and Non Proportional Relationships in Tables, Graphs, and Equations
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Constant of Proportionality
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Halloween Trivia
Quiz
•
7th Grade
15 questions
One-Step Equations
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Two-Step Equations Review
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Model Algebraic expressions with tiles
Quiz
•
7th Grade