

Luyen tap
Presentation
•
Chemistry
•
1st Grade
•
Medium
Lam Nguyen
Used 5+ times
FREE Resource
1 Slide • 15 Questions
1
Luyện tập
Chúng ta cùng cố gắng nhé.

2
Multiple Choice
Cho phản ứng: Cu + KHSO4 + NaNO3 --> CuSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + NO + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
26
27
28
25
3
Multiple Choice
Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X1 + X2 ---> X4 + H2
X3 + X4 ---> CaCO3 + NaOH
X3 + X5 + X2 ---> Fe(OH)3 + CO2 + NaCl
Các chất thích hợp với X3, X4, X5 lần lượt là
Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3
Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2
Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3
Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2.
4
Multiple Choice
X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. X tác dụng với Y tạo thành Z. Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2. X, Y, Z là
X là K2CO3; Y là KOH; Z là KHCO3.
X là NaHCO3; Y là NaOH; Z là Na2CO3
X là Na2CO3; Y là NaHCO3; Z là NaOH
X là NaOH; Y là NaHCO3; Z là Na2CO3
5
Multiple Choice
Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Cu, Fe
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Ag, Cu
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu, Ag
Cu(NO3)2, AgNO3 và Cu, Ag
6
Multiple Choice
Cho dãy các kim loại: Zn, Na, Mg, K, Al, Cu, Ca, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là
3
5
4
6
7
Multiple Choice
Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (đặc, dư), thu được chất rắn T và khí mùi sốc bay ra. X và Y lần lượt là
AgNO3 và FeCl2
AgNO3 và FeCl3.
Na2CO3 và BaCl2
AgNO3 và Fe(NO3)2.
8
Multiple Choice
Khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 (loãng dư), thu được chất rắn X và dung dịch Y. Dãy nào dưới đây không gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?
Cl2, NaNO3, KMnO4
KOH, Na2SO3, Cu(NO3)2
KNO3, NH3, CuCl2
BaSO3, Fe, BaCl2
9
Multiple Choice
Số công thức cấu tạo dạng mạch vòng ứng với công thức phân tử C5H10 là
4
3
5
10
10
Multiple Choice
Trong những cặp chất dưới đây, cặp chất không xảy ra phản ứng là:
K2O và H2O.
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
dung dịch NaOH và Al2O3
Na và dung dịch KCl
11
Multiple Choice
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
chỉ có kết tủa keo trắng.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
không có kết tủa, có khí bay lên.
12
Multiple Choice
Dụng cụ dưới đây được dùng để điều chế và nghiên cứu phản ứng của khí C với dung dịch D để thu được kết tủa. Các chất A, B, D lần lượt là
dung dịch HCl, CaCO3, dung dịch NaOH
H2O, CaC2, dung dịch nước Br2
dung dịch HCl, FeS, dung dịch Cu(NO3)2
dung dịch HCl, Al4C3, dung dịch KOH
13
Multiple Choice
Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1). Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(2). Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 2,5 mol NaOH.
(3). Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư.
(4). Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư.
(5). Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ.
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
1
2
4
5
14
Multiple Choice
Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan. Mặt khác, cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y. Công thức của X là
KHS
NaHSO4.
NaHS
KHSO3
15
Multiple Choice
Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế kim loại Mg ?
Điện phân nóng chảy MgCl2
Cho K tác dụng với dung dịch MgCl2
Khử MgO bằng CO ở nhiệt độ cao.
Khử MgO bằng H2 ở nhiệt độ cao
16
Multiple Choice
Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho khí N2 vào bình chứa khí O2.
(2). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.
(3). Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(4). Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(5). Cho bột S vào Hg.
(6). Cho CuS vào dung dịch HCl.
(7). Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH.
(8). Cho FeS vào dung dịch HCl.
(9). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(10). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(11). Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
7
10
8
9
Luyện tập
Chúng ta cùng cố gắng nhé.

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Massa Molecular
Presentation
•
KG
14 questions
ôn tập HK1 HÓA 9
Presentation
•
KG - 1st Grade
10 questions
termoquimica
Presentation
•
2nd Grade
9 questions
KHỞI ĐỘNG TIẾNG VIỆT
Presentation
•
2nd Grade
11 questions
ĐA DANG SINH HỌC - KHTN 6
Presentation
•
KG
10 questions
SIFAT KOLIGATIF LARUTAN
Presentation
•
KG
11 questions
La libertad 2. El existencialismo
Presentation
•
KG
10 questions
História de Natal
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
4 questions
K-2 Force and Motion Lesson
Presentation
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Fact Families
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade